Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội
|
Nhà máy TĐ Sông Bung 2 |
|
|
Công suất lắp máy |
100 MW |
|
Số tổ máy |
2 |
|
Điện lượng BQ năm |
406,7 x 106 kWh |
|
Mực nước dâng bình thường |
605 m |
|
Mực nước chết |
565 m |
|
Dung tích hồ chứa |
91,28 x 106 m3 |
|
Diện tích hồ ứng với MNDBT |
2,84 km2 |
|
Nhà máy TĐ Sông Bung 4 |
|
|
Công suất lắp máy |
156 MW |
|
Số tổ máy |
2 |
|
Điện lượng BQ năm |
460,36 x 106 kWh |
|
Mực nước dâng bình thường |
222,5 m |
|
Mực nước chết |
205 m |
|
Dung tích hồ chứa |
510,8 x 106 m3 |
|
Diện tích hồ ứng với MNDBT |
15,65 km2 |
Quy trình vận hành liên hồ chứa
SB4 NGÀY 13-01-2026
|
Giờ |
Ngày |
Mực nước hồ |
Mực nước hạ lưu NM |
Lưu lượng về hồ |
Tổng lưu lượng ra |
Lượng mưa trạm Đầu mối |
|
19:00 |
13/01/2026 |
|
||||
|
13:00 |
|
|||||
|
07:00 |
221.75 |
100 | 50 | 50 | 0 | |
|
01:00 |
221.71 |
99 | 74.5 | 31 | 0 |